Cuộc chiến đêm khuya trong nhóm cư dân

Một giáo viên về hưu 61 tuổi nghe thấy tiếng bước chân trên tầng vào đêm khuya, và phát động một cuộc "chiến tranh" trong nhóm cư dân - cho đến khi sự thật khiến mọi người đều đỏ mặt.

Loading translation tools…

你好[nǐhǎo]。楼上[lóushàng]是[shì]谁[shuí]?

声音[shēngyīn]很[hěn]大[dà]。

咚[dōng]咚咚[dōngdōng]。

现在[xiànzài]很[hěn]晚[wǎn]了[le]。

对不起[duìbùqǐ]!

是[shì]我[wǒ]。

你[nǐ]在[zài]做[zuò]什么[shénme]?

运动[yùndòng]。

晚上[wǎnshàng]运动[yùndòng]?!

请[qǐng]小声[xiǎoshēng]一点[yìdiǎn]。

又[yòu]来[lái]了[le]!

咚咚[dōngdōng]咚[dōng]咚咚[dōngdōng]。

哈哈[hāhā],谁[shuí]又[yòu]吵[chǎo]了[le]?

是[shì]小李[xiǎolǐ]吗[ma]?😂

是[shì]…我[wǒ]。对不起[duìbùqǐ]。

太[tài]晚[wǎn]了[le]。请[qǐng]安静[ānjìng]一点[yìdiǎn]。谢谢[xièxiè]。

大家[dàjiā]好[hǎo],我[wǒ]是[shì]物业[wùyè]张[zhāng]。

我[wǒ]明天[míngtiān]去[qù]看看[kànkàn]。

我[wǒ]去[qù]楼上[lóushàng]了[le]。

这是[zhèshì]我[wǒ]妈妈[māmā]的[de]。

她[tā]生病[shēngbìng]了[le]。

医生[yīshēng]说[shuō],她[tā]要[yào]多[duō]走路[zǒulù]。

对不起[duìbùqǐ],小李[xiǎolǐ]。

谢谢[xièxiè]老师[lǎoshī]!🥹

王[wáng]老师[lǎoshī]敲开[qiāokāi]了[le]楼上[lóushàng]的[de]门[mén],手里[shǒulǐ]拿[ná]着[zhe]一[yī]碗[wǎn]热汤[rètāng]。

给[gěi]你[nǐ]妈妈[māmā]。

战争[zhànzhēng]结束[jiéshù]啦[la]!哈哈[hāhā]!