Chuyển đến nội dung
InkLingo
Học. Luyện tập. Đọc.

Từ vựng Tiếng Ả Rập

3.081 từ lấy từ những câu chuyện thực, sắp xếp theo chủ đề và tần suất. Mỗi từ đều có hình ảnh, cách phát âm và câu ví dụ, và bạn có thể luyện bất kỳ danh sách nào miễn phí, không cần tài khoản.

3.081từ để khám phá
5.750nghĩa trong ngữ cảnh
183câu chuyện để khám phá

Danh sách từ vựng Tiếng Ả Rập theo chủ đề

Chọn một chủ đề để xem các từ và nghĩa của chúng. Nghe bất kỳ từ nào, rồi luyện cả danh sách.

Gia đình và các mối quan hệ

Thẻ ghi nhớTrắc nghiệm nghĩa từ
  • كبيركَبِير · /kabiːr/lớn
  • جدجِدّ · /dʒidd/rất
  • صغيرصَغِير · /sˤaˈɣiːr/nhỏ
  • أمأُمّ · /ʔumm/mẹ
  • قديمقَدِيمْ · /qaˈdiːm/cũ
  • بيتبَيْت · /bajt/ngôi nhà; hai ngôi nhà

100 từ Tiếng Ả Rập thông dụng nhất

Sắp xếp theo tần suất mỗi từ xuất hiện trong 183 câu chuyện Tiếng Ả Rập. Hãy bắt đầu từ đây: những từ này chiếm phần lớn mọi thứ bạn sẽ đọc.

  1. 1منمِنْ · /min/từ
  2. 2فيفِي · /fiː/trong
  3. 3علىعَلَى · /ˈʕalaː/trên
  4. 4أنأَنْ · /ʔan/để / rằng
  5. 5كلكُلّ · /kull/mỗi
  6. 6مِنْمِنْ · /min/bằng
  7. 7لالَا · /laː/không
  8. 8إلىإِلَى · /ʔiˈlaː/đến
  9. 9يوميَوْمْ · /jawm/ngày
  10. 10كانكَانْ · /kaːn/đã là
  11. 11عنعَنْ · /ʕan/về
  12. 12هوهُوَ · /huwa/anh ấy
  13. 13أوأَوْ · /ʔaw/hoặc
  14. 14إنسانإِنْسَان · /ʔinˈsaːn/mọi người
  15. 15إنإِنَّ · /ʔinna/rằng
  16. 16غيرغَيْرْ · /ɣajr/chỉ
  17. 17معمَعَ · /ˈmaʕa/với
  18. 18أولأَوَّل · /ʔawwal/đầu tiên
  19. 19عامعَام · /ˈʕaːm/năm
  20. 20بعدبَعْدْ · /baʕd/sau
  21. 21أيضاأَيْضَا · /ʔajdˤaː/cũng
  22. 22آخرآخَر · /ʔaːxar/khác
  23. 23وقتوَقْت · /waqt/thời gian
  24. 24لكنلَٰكِنَّ · /laːkinna/nhưng; mở đầu mệnh đề tương phản và khiến chủ ngữ ở cách đối cách
  25. 25ووَ · /wa/và
  26. 26مامَا · /maː/không
  27. 27مَامَا · /maː/những gì
  28. 28مدينةمَدِينَة · /maˈdiːna/thành phố
  29. 29عملعَمَلْ · /ˈʕamal/công việc
  30. 30بعضبَعْض · /baʕḍ/một số
  31. 31أحدأَحَد · /ʔaħad/không ai
  32. 32قالقَالَ · /qaːla/đã nói
  33. 33شيءشَيْء · /ʃajʔ/gì cả
  34. 34قبلقَبْلْ · /qabl/trước
  35. 35هيهِيَ · /hiya/cô ấy
  36. 36حتىحَتَّى · /ħattaː/thậm chí
  37. 37قدقَدْ · /qad/đã
  38. 38جديدجَدِيد · /dʒadiːd/mới
  39. 39ولكنوَلَٰكِنَّ · /waˈlaːkinna/nhưng; làm cho danh từ sau ở cách đối cách
  40. 40حياةحَيَاة · /ħa.jaːh/sự sống
  41. 41كبيركَبِير · /kabiːr/lớn
  42. 42لملَمْ · /lam/đã không
  43. 43هذاهَذَا · /haːˈðaː/điều này
  44. 44هٰذَاهَٰذَا · /haːðaː/này
  45. 45عالمعَالَم · /ʕaːlam/thế giới
  46. 46بينبَيْنْ · /bajn/giữa
  47. 47طريقطَرِيق · /ṭarīq/đường
  48. 48جدجِدّ · /dʒidd/rất
  49. 49التيالَّتِي · /alˈlaːtiː/mà
  50. 50نفسنَفْسْ · /nafs/cùng một cái
  51. 51مرةمَرَّة · /marra/lần
  52. 52كثيركَثِيرْ · /kaθiːr/nhiều
  53. 53هذههَذِهِ · /haːðihi/cái này
  54. 54هٰذِهِهَٰذِهِ · /haːðiːhi/cái này
  55. 55هناكهُنَاكْ · /hunaːk/ở đó
  56. 56سنةسَنَة · /ˈsanah/năm
  57. 57ساعةسَاعَة · /ˈsaːʕa/giờ
  58. 58الآنالْآنْ · /alˈʔaːn/bây giờ
  59. 59كماكَمَا · /kamaː/như
  60. 60رجلرَجُلْ · /rad͡ʒul/người đàn ông
  61. 61ثمثُمَّ · /ˈθumma/rồi
  62. 62كَانَكَانَ · /kaːna/từng
  63. 63واحدوَاحِد · /waːħid/một
  64. 64الذيالَّذِي · /allaðiː/người/cái mà
  65. 65صغيرصَغِير · /sˤaˈɣiːr/nhỏ
  66. 66حيثحَيْثُ · /ħajθu/nơi mà
  67. 67إذاإِذَا · /ʔiˈðaː/nếu / khi
  68. 68أمرأَمْرْ · /ʔamr/vấn đề
  69. 69خاصخَاصّ · /xaːsˤː/đặc biệt
  70. 70شخصشَخْصْ · /ʃaxṣ/người
  71. 71سببسَبَب · /ˈsabab/lý do
  72. 72ذٰلِكَذَٰلِكَ · /ðaːlika/đó
  73. 73ذلكذَلِكَ · /ðaːlika/điều đó
  74. 74اسماِسْم · /ʔism/tên
  75. 75كتابكِتَاب · /kiˈtaːb/sách
  76. 76ثلاثةثَلَاثَة · /θa.laː.θa/ba
  77. 77أمكنأَمْكَنَ · /ʔamkana/có lẽ
  78. 78أمأُمّ · /ʔumm/mẹ
  79. 79ليسلَيْسَ · /laysa/không phải là
  80. 80أنتأَنْتَ · /ʔanta/bạn
  81. 81أرضأَرْضْ · /ʔarḍ/mặt đất
  82. 82ماءمَاء · /maːʔ/nước
  83. 83أكثرأَكْثَر · /ˈʔakθar/hơn
  84. 84ولاوَلَا · /walaː/cũng không
  85. 85اللهاللّٰه · /ʔalˈlaːh/Allah
  86. 86عرفعَرَفَ · /ˈʕarafa/biết
  87. 87قديمقَدِيمْ · /qaˈdiːm/cũ
  88. 88تكونتَكُونْ · /takuːn/là
  89. 89مكانمَكَان · /makaːn/nơi
  90. 90ملكمَلِكْ · /malik/vua
  91. 91تحتتَحْت · /taħt/dưới
  92. 92بيتبَيْت · /bajt/ngôi nhà; hai ngôi nhà
  93. 93شكلشَكْل · /ʃakl/hình dáng của cô ấy/nó
  94. 94بدأبَدَأْ · /baˈdaʔ/bắt đầu
  95. 95وجدوَجَدَ · /wajada/tìm thấy
  96. 96صباحصَبَاح · /sˤabaːħ/buổi sáng
  97. 97يايَا · /jaː/ơi
  98. 98يَايَا · /jaː/ơi
  99. 99أخيرأَخِير · /ʔaˈxiːr/cuối cùng
  100. 100امرأةاِمْرَأَة · /ʔimraʔa/người phụ nữ
Chỉ cần vài phút

Luyện tập theo cách của bạn.

Năm cách biến một từ bạn nhận ra thành một từ bạn nhớ được. Không cần tài khoản.

Tìm từ tiếp theo của bạn.

Tìm kiếm bằng Tiếng Ả Rập hoặc ngôn ngữ dịch của bạn. Mở một từ để xem các nghĩa và ví dụ trong truyện.

0 nghĩa đã ôn tập · Đã lưu 0 từ

3.081 từ · Khám phá qua hình minh họa

Hình minh họa cho صغير

صَغِير · /sˤaˈɣiːr/

nhỏ

113 câu chuyện
Hình minh họa cho من

مِنْ · /min/

từ

110 câu chuyện
Hình minh họa cho يوم

يَوْمْ · /jawm/

ngày

103 câu chuyện
Hình minh họa cho نظر

نَظَرَ · /ˈnaðˤara/

nhìn

80 câu chuyện
Hình minh họa cho بيت

بَيْت · /bajt/

ngôi nhà; hai ngôi nhà

79 câu chuyện
Hình minh họa cho رأى

رَأَى · /raʔaː/

thấy

79 câu chuyện
1 / 514
Từ một từ đến cả một thế giới

Bạn đã làm quen với các từ.
Giờ hãy theo dõi câu chuyện.

Mọi ví dụ trong thư viện này đều đến từ một câu chuyện của Inklingo. Đọc theo trình độ của bạn, nghe lời kể và chạm vào một từ bất cứ khi nào bạn cần biết nghĩa.

  1. Chọn một câu chuyện khiến bạn hứng thú.
  2. Chạm vào những từ lạ khi đọc.
  3. Lưu những từ bạn muốn ghi nhớ.

Một chút hướng dẫn trước khi bắt đầu

Những từ Tiếng Ả Rập thông dụng nhất là gì?

Những từ Tiếng Ả Rập thông dụng nhất là các từ ngắn, quen thuộc hằng ngày như من, في, على, أن, كل, مِنْ, لا, إلى. Danh sách ở trên sắp xếp chúng theo tần suất xuất hiện trong các câu chuyện của chúng tôi. Học 100 từ đầu tiên và bạn sẽ nhận ra phần lớn các từ trong bất kỳ văn bản nào. 100 từ Tiếng Ả Rập thông dụng nhất

Tôi cần biết bao nhiêu từ Tiếng Ả Rập?

Vài trăm từ thông dụng là đủ để theo dõi các văn bản và cuộc trò chuyện đơn giản. Khoảng 1.000–2.000 từ bao quát phần lớn việc đọc hằng ngày, phần còn lại sẽ đến tự nhiên khi bạn đọc. Hãy học các từ thông dụng trước, sau đó là từ vựng cho những chủ đề bạn quan tâm.

Cách tốt nhất để học Tiếng Ả Rập từ vựng là gì?

Bắt đầu với một nhóm nhỏ các từ hữu ích. Nhớ lại nghĩa của chúng qua bài tập, rồi đọc các ví dụ trong truyện. Lưu những từ bạn muốn ôn lại và quay lại với chúng trong vài buổi học ngắn.

Tôi có thể luyện tập mà không cần tài khoản không?

Có. Hãy duyệt thư viện và thoải mái sử dụng cả năm bài tập. Tạo tài khoản miễn phí khi bạn muốn lưu từ vào Ngân hàng từ và ôn lại sau trên web hoặc trong ứng dụng.

Tại sao một từ lại có nhiều nghĩa?

Bản dịch phù hợp phụ thuộc vào câu. Mở bất kỳ từ nào để so sánh các nghĩa, hình ảnh và ví dụ nguyên bản thay vì học thuộc một bản dịch duy nhất.

Những từ này có dành cho người mới bắt đầu không?

Bạn có thể lọc theo cấp độ đọc của những câu chuyện có chứa từng từ, bắt đầu từ A0 hoặc A1. Cấp độ này cho biết độ khó của câu chuyện; đây không phải cấp độ được chứng nhận cho bản thân từ đó.

Học nghĩa, không chỉ học bản dịch.
Một từ có thể diễn đạt những ý khác nhau trong các câu chuyện khác nhau. Thư viện này tập hợp các nghĩa, hình ảnh và ví dụ của từ. Bộ lọc cấp độ dựa trên cấp độ đọc của câu chuyện gốc, không phải cấp độ được chứng nhận cho từ. Có bản dịch sang 26 ngôn ngữ. Tiến trình luyện tập miễn phí sẽ được lưu trong trình duyệt này. Lưu từ vào tài khoản để giữ chúng trong Ngân hàng từ vựng.